Đặc điểm kỹ thuật sản phẩm
|
Tên sản phẩm |
NTA/axit nitrilotriacetic |
|
CAS KHÔNG |
139-13-9 |
|
MỤC SỐ |
M139139 |
|
điểm nóng chảy |
245 độ (sáng) |
|
điểm sôi |
326,86 độ |
|
Tỉ trọng |
1.5784 |
|
Điểm chớp cháy |
100 độ |
|
Hệ số axit (pKa) |
3,03, 3,07, 10,70 (ở 20 độ) |
|
chỉ số khúc xạ |
1.4860 |
|
Áp suất hơi |
0-0Pa ở 20-25 độ |
|
Giá trị PH |
1,7-2,7 (23 độ, 10g/L) |
|
Bưu kiện |
100g/1kg/25kg/200kg |
|
Vận chuyển |
2-3 ngày |
|
Kho |
2-8 độ |
|
MSDS/COA |
kết nối chúng tôi |

Câu hỏi thường gặp
Công dụng chính của NTA (CAS:139-13-9) là gì?
1. Chất tạo phức: Nó có thể tạo thành phức kim loại với nhiều kim loại khác nhau để phân tích và đo lường, cũng như để tách các kim loại hiếm. Nó cũng có thể được sử dụng để tách từng kim loại ra khỏi kim loại hiếm.
2. Chất xúc tác: Trong sản xuất nhựa xốp polyurethane, nó có thể được sử dụng làm chất xúc tác tạo bọt, giúp tạo bọt ngay lập tức và tạo gel nhanh chóng.
3. Chất ổn định: Trong sản xuất polystyrene, nó có thể được sử dụng làm chất ổn định.
4. Chất hoạt động bề mặt: Trong hệ thống tạo hơi nước của lò phản ứng hạt nhân, nó có thể được sử dụng làm dung dịch nước phun vào vòng tuần hoàn hơi nước-để loại bỏ cặn và các chất ăn mòn trên thành mà không ảnh hưởng đến hiệu quả trong quá trình bổ sung.
5. Chất mạ điện: Trong quá trình mạ điện không{1}}độc hại, nó có thể đẩy nhanh tốc độ lắng đọng.
NTA (CAS:139-13-9) làm gì với các nhà phát triển ảnh màu?
Trong quá trình rửa ảnh màu, nó là một trong những thành phần quan trọng và có thể được sử dụng để ngăn chặn sự hình thành kết tủa trong quá trình rửa ảnh. Axit nitric triethanoic là chất thay thế cho trisodium phosphate và cũng đã nhận được sự chú ý trong việc giải quyết vấn đề phú dưỡng của vùng nước do chất tẩy rửa tổng hợp gây ra.
Ưu điểm của NTA (CAS:139-13-9) với vai trò là tác nhân chelat hóa axit nhiều cacboxylic là gì?
Do kích thước phân tử nhỏ nên nó có thể tạo phức với nhiều kim loại hơn và có khả năng phân hủy sinh học mạnh. Khi một lượng chất khử và chất điều chỉnh pH nhất định được thêm vào axit disulfiram triethanoic, nó có tác dụng tuyệt vời trong việc loại bỏ các oxit Fe2O3 và hematit.
NTA(CAS:139-13-9) có vai trò gì trong lĩnh vực công nghiệp?
Trong lĩnh vực công nghiệp, nó giữ một vị trí quan trọng như một chất chelat hiệu quả, thể hiện khả năng tuyệt vời trong việc loại bỏ cặn, ngăn ngừa ăn mòn và ổn định các ion kim loại, đặc biệt là trong môi trường nước-nhiệt độ cao và độ cứng{1}}cao.
NTA (CAS:139-13-9) Nó được sử dụng trong những ngành nào?
Axit diaminotriacetic thường được sử dụng làm thuốc thử trong tổng hợp hữu cơ; Nó có thể được sử dụng để tổng hợp các hợp chất hữu cơ như thuốc nhuộm huỳnh quang và chất trung gian thuốc nhuộm; Nó cũng có thể được sử dụng làm chất ổn định cho rượu và chất phụ gia trong chất tẩy rửa kim loại.
Thông tin an toàn về NTA(CAS:139-13-9) là gì?
Axit nitrilotriacetic có những mối nguy hiểm nhất định. Trong quá trình phẫu thuật, người ta nên tránh hít phải, tiếp xúc với da hoặc mắt. Nếu cần thiết, nên đeo thiết bị bảo hộ thích hợp. Khi bảo quản cần tránh xa nguồn lửa, nguồn nhiệt và chất oxy hóa.
Chú phổ biến: cas no:139-13-9 nta/axit nitrilotriacetic, Trung Quốc cas no:139-13-9 nta/axit nitrilotriacetic, nhà sản xuất, nhà cung cấp cas no:139-13-9 nta/axit nitrilotriacetic









![CAS NO:12112-67-3 [Ir(cod)Cl]2/Chloro(1,5-cyclooctadiene)iridium(I) Dimer](/uploads/45180/small/cas-no-12112-67-3-ir-cod-cl-2-chloro-1-52026020307293458ab2.jpg?size=170x0)
